DXL Medical Implant System được phát triển nhằm đáp ứng đa dạng các chỉ định cấy ghép Implant, từ phục hình răng đơn lẻ, cầu răng đến phục hình toàn hàm. Hệ thống gồm hai dòng Implant chuyên biệt là Premium Hybrid Implant và Smart Implant, được thiết kế để phù hợp với từng tình huống lâm sàng và mật độ xương khác nhau.
- Premium Hybrid Implant sở hữu thiết kế Hybrid Cylindro-Conical, kết hợp ưu điểm của Implant hình trụ và hình côn, giúp đạt độ ổn định ban đầu cao trên nhiều mật độ xương (D1–D4). Thiết kế này hỗ trợ phân bổ lực nhai đồng đều, giảm áp lực lên xương và mang lại hiệu quả phục hình ổn định lâu dài.
- Smart Implant được thiết kế theo dạng Tapered (hình côn) với ren cắt tối ưu, giúp tăng lực bám ngay sau khi cấy ghép. Đây là lựa chọn phù hợp cho các trường hợp cấy ghép tức thì, xương mềm hoặc xương có mật độ trung bình đến thấp, góp phần nâng cao độ ổn định ban đầu và rút ngắn thời gian điều trị.
ĐẶC ĐIỂM CHÍNH
- Thiết kế Hybrid và Tapered tối ưu cho các mật độ xương D1–D4.
- Kết nối Conical-Hex (Morse Taper + Internal Hex) giúp tăng độ kín khít và giảm nguy cơ vi khuẩn xâm nhập.
- Bề mặt SBAE tạo độ nhám vi mô, thúc đẩy quá trình tích hợp xương.
- Thiết kế ren tối ưu giúp đạt Primary Stability cao.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
- Chỉ sử dụng bởi bác sĩ được đào tạo về Implant nha khoa.
- Lựa chọn dòng Implant, đường kính và chiều dài phù hợp với tình trạng xương và kế hoạch điều trị.
- Thực hiện theo protocol phẫu thuật của DXL Medical.
- Sản phẩm vô trùng, chỉ sử dụng một lần.
BẢNG KÍCH THƯỚC DXL PREMIUM HYBRID IMPLANT
| Đường kính (Ø mm) | Chiều dài (mm) |
|---|---|
| 3.30 | 8 • 10 • 12.5 |
| 3.50 | 8 • 10 • 12 |
| 3.75 | 8 • 10 • 12 • 14 |
| 4.10 | 8 • 10 • 12 • 14 |
| 4.50 | 8 • 10 • 12 • 14 |
| 5.00 | 8 • 10 • 12 • 14 |
Kết nối: Internal Conical Hex
BẢNG KÍCH THƯỚC DXL SMART IMPLANT
| Đường kính (Ø mm) | Chiều dài (mm) |
|---|---|
| 3.50 | 8 • 10 • 12.5 |
| 4.00 | 8 • 10 • 12.5 • 15 |
| 4.50 | 8 • 10 • 12.5 • 15 |
| 5.50 | 8 • 10 • 12.5 • 15 |
Kết nối: Internal Conical Hex



